Lê Huy Hạnh
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 14/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Quảng Đức |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030017]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Hạnh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=14/09/1968, Quê quán=Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10440 (số thứ tự 1030017).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Hạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 14/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chí
- Đặng Đức Thịnh
- Trần Nhân Tuấn
- Nguyễn Văn Thấm
- Thân Nhân Tiến
- Đinh Thiện Kế
- Nguyễn Văn Tài
- Loan Văn Tằng
- Hoàng Tiến Thịnh
- Vi Tiến Hữu
- Hà Tiến Tài
- Nguyễn Xuân Vang
- Trần Ngọc Khải
- Nguyễn Hữu Tùng
- Phạm Ngọc Xuân
- Đăng Văn Thư (Tư)
- Lê Văn Công
- Lê Văn Vưa
- Lê Duy Hách
- Nguyễn Văn Thành
- Đinh Văn Nền
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Hữu Tùng
- Lê Ngọc Quang