Hoàng Tiến Thịnh

Năm sinh1934
Quê quánThôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập, đồi 722
Vị trí mộ Bắc đồi 722, Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028591]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Tiến Thịnh, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=14/09/1968, Quê quán=Thôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, đồi 722, Vị trí mộ=Bắc đồi 722, Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9014 (số thứ tự 1028591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tiến Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tiến Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 14/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí
  2. Đặng Đức Thịnh
  3. Trần Nhân Tuấn
  4. Nguyễn Văn Thấm
  5. Thân Nhân Tiến
  6. Đinh Thiện Kế
  7. Nguyễn Văn Tài
  8. Loan Văn Tằng
  9. Vi Tiến Hữu
  10. Hà Tiến Tài
  11. Nguyễn Xuân Vang
  12. Trần Ngọc Khải
  13. Nguyễn Hữu Tùng
  14. Phạm Ngọc Xuân
  15. Đăng Văn Thư (Tư)
  16. Lê Văn Công
  17. Lê Văn Vưa
  18. Lê Duy Hách
  19. Lê Huy Hạnh
  20. Nguyễn Văn Thành
  21. Đinh Văn Nền
  22. Nguyễn Văn Vinh
  23. Nguyễn Hữu Tùng
  24. Lê Ngọc Quang