Mai Xuân Hội

Năm sinh1943
Quê quánPhong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/3/1968
Vị trí mộ Làng Muôn, B3, h4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029929]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Hội, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24906, Quê quán=Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Muôn, B3, h4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10352 (số thứ tự 1029929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Hùng
  2. Lương Viết Sửu
  3. Phạm Hải Hàm
  4. Trần Văn Trạch
  5. Nguyễn Xuân Kiệm
  6. Tống Xuân Vóc
  7. Nguyễn Xuân Khoát
  8. Nguyễn Thanh Tịnh
  9. Lê Văn Chính
  10. Dương Văn Tứ