Phạm Hải Hàm

Năm sinh1943
Quê quánGiao Lương- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/3/1968
Vị trí mộ (07-41) H40 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027809]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hải Hàm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24906, Quê quán=Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(07-41) H40 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8232 (số thứ tự 1027809).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hải Hàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hải Hàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Hùng
  2. Lương Viết Sửu
  3. Trần Văn Trạch
  4. Nguyễn Xuân Kiệm
  5. Tống Xuân Vóc
  6. Nguyễn Xuân Khoát
  7. Nguyễn Thanh Tịnh
  8. Lê Văn Chính
  9. Mai Xuân Hội
  10. Dương Văn Tứ