Lê Ngọc Tuân

Năm sinh1946
Quê quánPhúc Tiên- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/04/1968
Nơi hy sinhĐồi 824, Kon Tum
Vị trí mộ (81-18)02 Đắc Tô 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029893]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Tuân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/04/1968, Quê quán=Phúc Tiên- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824, Kon Tum, Vị trí mộ=(81-18)02 Đắc Tô 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10316 (số thứ tự 1029893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Bùi
  2. Trương Tuấn Cận
  3. Lê Duy Hoa
  4. Vũ Văn Tuệ
  5. Nguyễn Huy Long
  6. Lê Đăng Xung
  7. Nguyễn Đắc Dần (Dồm)
  8. Nguyễn Tiến Đồng (Đòng)
  9. Nguyễn Khắc Thờ (Thì)
  10. Nguyễn Văn Biên
  11. Lương Đình Thắng
  12. Vũ Văn Tỏ
  13. Vũ Đình Hanh