Nguyễn Đăng Bùi

Năm sinh1940
Quê quánVạn Kim- Hợp Thành-- Phổ Yên- Bắc Thái
Ngày hy sinh 29/04/1968
Nơi hy sinhCao điểm chủ bốc đác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027456]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Bùi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/04/1968, Quê quán=Vạn Kim- Hợp Thành-- Phổ Yên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm chủ bốc đác, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7879 (số thứ tự 1027456).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Bùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Bùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Tuấn Cận
  2. Lê Ngọc Tuân
  3. Lê Duy Hoa
  4. Vũ Văn Tuệ
  5. Nguyễn Huy Long
  6. Lê Đăng Xung
  7. Nguyễn Đắc Dần (Dồm)
  8. Nguyễn Tiến Đồng (Đòng)
  9. Nguyễn Khắc Thờ (Thì)
  10. Nguyễn Văn Biên
  11. Lương Đình Thắng
  12. Vũ Văn Tỏ
  13. Vũ Đình Hanh