Lê Thanh Giảng

Năm sinh1949
Quê quánThành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/05/1968
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Cao điểm 1105 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029814]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Giảng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/05/1968, Quê quán=Thành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Cao điểm 1105 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10237 (số thứ tự 1029814).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Quỳnh
  2. Ngô Tất Tụ
  3. Phạm Đường Lễ
  4. Nguyễn Xuân Lai
  5. Trần Quang Thực
  6. Phạm Quang Tài
  7. Nguyễn Đức Toàn
  8. Nguyễn Hữu Bảng
  9. Cao Văn Đồng
  10. Hoàng Văn Điểm
  11. Vũ Thế Hòa
  12. Phạm Quý Mừng
  13. Trần Đăng Dần
  14. Nông Bình Kim
  15. Hoàng Văn Háy
  16. Trần Trọng Tích
  17. Nguyễn Xuân Thanh
  18. Phạm Song Luân
  19. Phạm Văn Đổng
  20. A Ninh
  21. Nguyễn Văn Tân
  22. Dương Văn Nại
  23. Nguyễn Viết Ân
  24. Trương Công Phượng
  25. Hoàng Đức Cọt
  26. Bùi Đức Dĩ
  27. Nguyễn Quang Đình
  28. Nguyễn Đức Khánh
  29. Nguyễn Văn Kiên
  30. Nguyễn Đình Kinh
  31. Nguyễn Đình Khương
  32. Nguyễn Văn Mạnh
  33. Trần Văn Nhờ
  34. Vương Đình Cường
  35. Nguyễn Đình Cầu
  36. Phạm Văn Ửng
  37. Hoàng Văn Việt
  38. Ngô Văn Thân
  39. Nguyễn Tất Tùng
  40. Lê Đình Thát
  41. Lê Ngọc Thuận
  42. Bùi Xuân Thắng
  43. Lê Huy Truật
  44. Nguyễn Xuân Thanh
  45. Đinh Văn Tiến
  46. Vũ Văn Tiến
  47. Nguyễn Chí Tơm (Tươm)
  48. Trần Văn Liên
  49. Trần Đại Rinh
  50. Quách Văn Thượng
  51. Lê Huy Tài
  52. Trần Ngọc Lịch
  53. Phạm Văn Ba
  54. Hoàng Tiến Phụng
  55. Mai Quang Vinh
  56. Lê Văn Súc
  57. Đinh Văn Nghê
  58. Mai Văn Hữu
  59. Lê Văn Lai
  60. Bùi Văn Thận