Nguyễn Ngọc Quỳnh

Năm sinh1945
Quê quánHải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 25/05/1968
Nơi hy sinhChư Mo Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027728]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Quỳnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/05/1968, Quê quán=Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Mo Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8151 (số thứ tự 1027728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Quỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Tất Tụ
  2. Phạm Đường Lễ
  3. Nguyễn Xuân Lai
  4. Trần Quang Thực
  5. Phạm Quang Tài
  6. Nguyễn Đức Toàn
  7. Nguyễn Hữu Bảng
  8. Cao Văn Đồng
  9. Hoàng Văn Điểm
  10. Vũ Thế Hòa
  11. Phạm Quý Mừng
  12. Trần Đăng Dần
  13. Nông Bình Kim
  14. Hoàng Văn Háy
  15. Trần Trọng Tích
  16. Nguyễn Xuân Thanh
  17. Phạm Song Luân
  18. Phạm Văn Đổng
  19. A Ninh
  20. Nguyễn Văn Tân
  21. Dương Văn Nại
  22. Nguyễn Viết Ân
  23. Trương Công Phượng
  24. Hoàng Đức Cọt
  25. Bùi Đức Dĩ
  26. Nguyễn Quang Đình
  27. Nguyễn Đức Khánh
  28. Nguyễn Văn Kiên
  29. Nguyễn Đình Kinh
  30. Nguyễn Đình Khương
  31. Nguyễn Văn Mạnh
  32. Trần Văn Nhờ
  33. Vương Đình Cường
  34. Nguyễn Đình Cầu
  35. Phạm Văn Ửng
  36. Hoàng Văn Việt
  37. Ngô Văn Thân
  38. Nguyễn Tất Tùng
  39. Lê Đình Thát
  40. Lê Ngọc Thuận
  41. Bùi Xuân Thắng
  42. Lê Huy Truật
  43. Nguyễn Xuân Thanh
  44. Đinh Văn Tiến
  45. Vũ Văn Tiến
  46. Nguyễn Chí Tơm (Tươm)
  47. Trần Văn Liên
  48. Trần Đại Rinh
  49. Quách Văn Thượng
  50. Lê Huy Tài
  51. Trần Ngọc Lịch
  52. Phạm Văn Ba
  53. Hoàng Tiến Phụng
  54. Mai Quang Vinh
  55. Lê Văn Súc
  56. Đinh Văn Nghê
  57. Mai Văn Hữu
  58. Lê Thanh Giảng
  59. Lê Văn Lai
  60. Bùi Văn Thận