Trần Xuân Nựu

Năm sinh1942
Quê quánThôn 2- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/08/1968
Vị trí mộ Nam đầu cầu A3-A4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029637]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Nựu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/08/1968, Quê quán=Thôn 2- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nam đầu cầu A3-A4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10060 (số thứ tự 1029637).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Nựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Nựu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nie Fương sinh 1932 · Buôn T Bổng- Huyện 2- Đắk Lắk
  2. Ksơr Đuh sinh 1945 · B Tang- Huyện 3- Đăk Lăk
  3. Niê Chứng sinh 1940 · Bdfriết- Huyện 2- Đăk Lăk
  4. Lunh Yur sinh 1944 · Bbip- Huyện 3- Đăk Lăk
  5. Ksơr fong sinh 1947 · Bfiúp- Huyện 3- Đăk Lăk
  6. U Bluông sinh 1946 · Nhân Líu- Đak Bia- H16- Kon Tum
  7. A Dây sinh 1938 · Làng Kon Khôn- Đak Xú- H67- Kon Tum
  8. A Khanh sinh 1940 · Làng Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum
  9. Nguyễn Xuân Mai sinh 1946 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Vi Mao sinh 1948 · Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng