Niê Chứng

Năm sinh1940
Quê quánBdfriết- Huyện 2- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 13/08/1968
Nơi hy sinhĐường 21
Vị trí mộ Bắc Km 39 Đường 21, 1 Km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028279]: Lietsi {Họ tên=Niê Chứng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/08/1968, Quê quán=Bdfriết- Huyện 2- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=Bắc Km 39 Đường 21, 1 Km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8702 (số thứ tự 1028279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Chứng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Chứng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nie Fương sinh 1932 · Buôn T Bổng- Huyện 2- Đắk Lắk
  2. Ksơr Đuh sinh 1945 · B Tang- Huyện 3- Đăk Lăk
  3. Lunh Yur sinh 1944 · Bbip- Huyện 3- Đăk Lăk
  4. Ksơr fong sinh 1947 · Bfiúp- Huyện 3- Đăk Lăk
  5. U Bluông sinh 1946 · Nhân Líu- Đak Bia- H16- Kon Tum
  6. A Dây sinh 1938 · Làng Kon Khôn- Đak Xú- H67- Kon Tum
  7. A Khanh sinh 1940 · Làng Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum
  8. Trần Xuân Nựu sinh 1942 · Thôn 2- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Nguyễn Xuân Mai sinh 1946 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Vi Mao sinh 1948 · Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng