Vũ Quang Khải
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Hồng- Vũ Tiên- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 2/9/1968 |
| Nơi hy sinh | Phẫu ông Tỷ (2-1968), Gia Lai |
| Vị trí mộ | Gần hang đá Đê Lanh, K3, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029629]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quang Khải, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Vũ Hồng- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu ông Tỷ (2-1968), Gia Lai, Vị trí mộ=Gần hang đá Đê Lanh, K3, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10052 (số thứ tự 1029629).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Quang Khải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tám sinh 1945 · Hải Hùng- Hải Hậu- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Cội sinh 1950 · Hoàng Khâm- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Ngô Xuân Hùng sinh 1950 · Đô Ngoại- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Văn Nuôi sinh 1950 · An Lạc- Kim Bình- Kim Bảng- Nam Hà
- Phạm Vũ Sửu sinh 1950 · Xóm 16- hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Đức Vinh sinh 1950 · Đọi Nhì- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
- Phương Văn Há sinh 1945 · Bản Nung- Đoài Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Hoóng sinh 1941 · Nung Nác- Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1940 · Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hồ sinh 1944 · Núi Hiểu- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc
- Đào Duy Phủ sinh 1946 · Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
- Hoàng Công Thoa sinh 1939 · Chi Nhi- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Đắc Mậu sinh 1938 · Xóm 17- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
- Hồ Hữu Tiến sinh 1948 · Nam Tiến- Quỳnh An- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trương Văn Quân sinh 1946 · Xóm Đồ- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Hồ Hữu Quế sinh 1945 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Văn Ngân sinh 1945 · Nghi Tân- Nghi lộc- Nghệ An
- Hoàng Hữu Quế Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Vũ Bá A sinh 1948 · Xóm Đông- Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
- Lưu Văn Phác sinh 1943 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
- Trần Đức Tuấn sinh 1937 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Nhân sinh 1945 · Yên Khang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Đình Thuyết Nhà 25 Khối 95 Khu Hai Bà- Hà Nội
- Phạm Văn Tụng sinh 1943 · Đại Tân- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội
- Phạm Văn Đức sinh 1936 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đào Văn Nguyệt sinh 1948 · Yên Lương- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Bùi Hữu Thân sinh 1944 · An Minh- Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phùng Văn Mậu sinh 1946 · Xóm Mít- Yên Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quì sinh 1946 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Lưu Văn Hồi sinh 1945 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Nhu sinh 1940 · Nhật Tân- Tân Tiến- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Huỳnh Văn Cận sinh 1947 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
- Phùng Khắc Cường sinh 1944 · Nhân Huệ- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Đỗ Đại Hải sinh 1944 · Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đỗ Đình Tân Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Diệm sinh 1941 · Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Bàng Nguyên Hùng sinh 1940 · Trịnh Xá- Bình Lục-
- Bùi Văn Thiệu Phùng Hưng- Khoái Châu-
- Cao Khả Toàn sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
- Chu Dung Lai sinh 1942 · Văn Phú- Mỹ Hào-
- Cù Huy Cận sinh 1947 · Đông Các- Đông Quan-