Bàng Nguyên Hùng

Năm sinh1940
Quê quánTrịnh Xá- Bình Lục-
Ngày hy sinh 2/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053960]: Lietsi {Họ tên=Bàng Nguyên Hùng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Trịnh Xá- Bình Lục-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34383 (số thứ tự 1053960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bàng Nguyên Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bàng Nguyên Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tám sinh 1945 · Hải Hùng- Hải Hậu- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Cội sinh 1950 · Hoàng Khâm- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Ngô Xuân Hùng sinh 1950 · Đô Ngoại- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Trần Văn Nuôi sinh 1950 · An Lạc- Kim Bình- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Phạm Vũ Sửu sinh 1950 · Xóm 16- hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Nguyễn Đức Vinh sinh 1950 · Đọi Nhì- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  7. Phương Văn Há sinh 1945 · Bản Nung- Đoài Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Hoàng Văn Hoóng sinh 1941 · Nung Nác- Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Nguyễn Văn Hiển sinh 1940 · Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Hồ sinh 1944 · Núi Hiểu- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc
  11. Đào Duy Phủ sinh 1946 · Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Hoàng Công Thoa sinh 1939 · Chi Nhi- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
  13. Nguyễn Đắc Mậu sinh 1938 · Xóm 17- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  14. Hồ Hữu Tiến sinh 1948 · Nam Tiến- Quỳnh An- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Trương Văn Quân sinh 1946 · Xóm Đồ- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
  16. Hồ Hữu Quế sinh 1945 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  17. Lê Văn Ngân sinh 1945 · Nghi Tân- Nghi lộc- Nghệ An
  18. Hoàng Hữu Quế Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  19. Vũ Bá A sinh 1948 · Xóm Đông- Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  20. Lưu Văn Phác sinh 1943 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
  21. Vũ Quang Khải sinh 1945 · Vũ Hồng- Vũ Tiên- Thái Bình
  22. Trần Đức Tuấn sinh 1937 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  23. Lê Văn Nhân sinh 1945 · Yên Khang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Vũ Đình Thuyết Nhà 25 Khối 95 Khu Hai Bà- Hà Nội
  25. Phạm Văn Tụng sinh 1943 · Đại Tân- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội
  26. Phạm Văn Đức sinh 1936 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  27. Đào Văn Nguyệt sinh 1948 · Yên Lương- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  28. Bùi Hữu Thân sinh 1944 · An Minh- Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  29. Phùng Văn Mậu sinh 1946 · Xóm Mít- Yên Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Quì sinh 1946 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  31. Lưu Văn Hồi sinh 1945 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Viết Nhu sinh 1940 · Nhật Tân- Tân Tiến- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Huỳnh Văn Cận sinh 1947 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
  34. Phùng Khắc Cường sinh 1944 · Nhân Huệ- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  35. Đỗ Đại Hải sinh 1944 · Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  36. Đỗ Đình Tân Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Diệm sinh 1941 · Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  38. Bùi Văn Thiệu Phùng Hưng- Khoái Châu-
  39. Cao Khả Toàn sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  40. Chu Dung Lai sinh 1942 · Văn Phú- Mỹ Hào-
  41. Cù Huy Cận sinh 1947 · Đông Các- Đông Quan-