Đàm Văn Tường
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 28/08/1968 |
| Vị trí mộ | Bệnh xá Thủ Đức, A6 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029431]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Tường, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/08/1968, Quê quán=Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bệnh xá Thủ Đức, A6}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9854 (số thứ tự 1029431).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đàm Văn Tường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 28/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Văn Vượng sinh 1941 · Lương Hạ- Na Rì
- Lục Văn An sinh 1947 · Yên Đĩnh- Bạch Thông
- Vũ Văn Hồ Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Chí Lễ sinh 1944 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Văn Ngọc sinh 1947 · Xóm Lê- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
- Vũ Tiên Têm sinh 1949 · Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hiễn sinh 1937 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Vĩnh Bộ sinh 1940 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
- Trần Văn Ngưu sinh 1939 · Chính Ngữ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Hoàng Văn Trung sinh 1945 · Hải Thanh- Nghi Hài- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Riễn sinh 1946 · Phúc Yên- Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
- Phạm Kim Huy sinh 1942 · Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đặng Văn Lãng sinh 1951 · Minh Hương- Kiến Xương- Thái Bình
- Trần Hữu Lưu sinh 1948 · Nam Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
- Vũ Văn Bồng sinh 1943 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
- Hoàng Văn Vọng sinh 1946 · Hữu Khanh- Hoằng Khánh- Thanh Hóa
- Cao Phúc Quyết sinh 1940 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1949 · Viện ngoại- Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
- Phạm Văn Hiển sinh 1949 · Viên Ngoại- Đặng Xá- Gia Lâm
- Lê Văn Đê sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn
- Mã Văn Hòa sinh 1948 · Nà Hố- Hòa Thắng- Hữu Lũng
- Nguyễn Văn Việt Yên Bình- Hữu Lũng- Lạng Sơn
- Nguyễn Phú Thứ sinh 1950 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đặng Quốc Toản sinh 1947 · Quỳnh Lâm- Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Trần Quý Lưu sinh 1942 · Thi trấn Sa Pa- Lào Cai
- Vi Ngọc Sam sinh 1949 · Khánh Hạ- Văn Bàn- Yên Bái
- Phạm Đình Phả sinh 1948 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
- Phạm Khắc Cử Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Đinh Xuân Chửng sinh 1936 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
- Đinh Xuân Hoa sinh 1942 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Lạc sinh 1943 · Chương Thủy- Long Phương- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Cù sinh 1946 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
- Nguyễn Bá Huy sinh 1947 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Tạ Văn Thế sinh 1946 · Thuỷ Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
- Bùi Văn Thùy (Thúy) sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Luyện Văn Boong sinh 1947 · Lưu Trung- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Chích sinh 1943 · Bình Giang- Cổ Thành- Chí Linh- Hải Dương
- Trần Quang Thư sinh 1949 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vóc sinh 1946 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Bùi Văn Thủy sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đặng Quốc Toản sinh 1947 · Bản Uyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú