Lục Văn An

Năm sinh1947
Quê quánYên Đĩnh- Bạch Thông
Ngày hy sinh 28/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam điểm cao 1142 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027516]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn An, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/08/1968, Quê quán=Yên Đĩnh- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam điểm cao 1142 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7939 (số thứ tự 1027516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 28/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Vượng sinh 1941 · Lương Hạ- Na Rì
  2. Vũ Văn Hồ Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Chí Lễ sinh 1944 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà
  4. Phạm Văn Ngọc sinh 1947 · Xóm Lê- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
  5. Vũ Tiên Têm sinh 1949 · Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Hiễn sinh 1937 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Nguyễn Vĩnh Bộ sinh 1940 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  8. Trần Văn Ngưu sinh 1939 · Chính Ngữ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Hoàng Văn Trung sinh 1945 · Hải Thanh- Nghi Hài- Nghi Lộc- Nghệ An
  10. Đàm Văn Tường sinh 1945 · Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
  11. Nguyễn Ngọc Riễn sinh 1946 · Phúc Yên- Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  12. Phạm Kim Huy sinh 1942 · Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  13. Đặng Văn Lãng sinh 1951 · Minh Hương- Kiến Xương- Thái Bình
  14. Trần Hữu Lưu sinh 1948 · Nam Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
  15. Vũ Văn Bồng sinh 1943 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  16. Hoàng Văn Vọng sinh 1946 · Hữu Khanh- Hoằng Khánh- Thanh Hóa
  17. Cao Phúc Quyết sinh 1940 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Hiến sinh 1949 · Viện ngoại- Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  19. Phạm Văn Hiển sinh 1949 · Viên Ngoại- Đặng Xá- Gia Lâm
  20. Lê Văn Đê sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn
  21. Mã Văn Hòa sinh 1948 · Nà Hố- Hòa Thắng- Hữu Lũng
  22. Nguyễn Văn Việt Yên Bình- Hữu Lũng- Lạng Sơn
  23. Nguyễn Phú Thứ sinh 1950 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  24. Đặng Quốc Toản sinh 1947 · Quỳnh Lâm- Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  25. Trần Quý Lưu sinh 1942 · Thi trấn Sa Pa- Lào Cai
  26. Vi Ngọc Sam sinh 1949 · Khánh Hạ- Văn Bàn- Yên Bái
  27. Phạm Đình Phả sinh 1948 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  28. Phạm Khắc Cử Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  29. Đinh Xuân Chửng sinh 1936 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  30. Đinh Xuân Hoa sinh 1942 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  31. Nguyễn Văn Lạc sinh 1943 · Chương Thủy- Long Phương- Đan Phượng- Hà Tây
  32. Nguyễn Xuân Cù sinh 1946 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  33. Nguyễn Bá Huy sinh 1947 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  34. Tạ Văn Thế sinh 1946 · Thuỷ Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
  36. Bùi Văn Thùy (Thúy) sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  37. Luyện Văn Boong sinh 1947 · Lưu Trung- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng
  38. Nguyễn Ngọc Chích sinh 1943 · Bình Giang- Cổ Thành- Chí Linh- Hải Dương
  39. Trần Quang Thư sinh 1949 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Vóc sinh 1946 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
  41. Bùi Văn Thủy sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  42. Đặng Quốc Toản sinh 1947 · Bản Uyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú