Nguyễn Võ Khương

Năm sinh1941
Quê quánNhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/12/1968
Nơi hy sinhCôn Thục, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Tại Côn Thục

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029127]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Võ Khương, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25178, Quê quán=Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Côn Thục, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Côn Thục}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9550 (số thứ tự 1029127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Võ Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Võ Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 6/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thịnh sinh 1941 · Ngọc Trấn- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  2. Vũ Văn Đào sinh 1943 · Xóm Mua- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  3. A Đông sinh 1950 · Đak Bung- Đak Bung- H40- Kon Tum
  4. Hồ Vĩnh Ngọ sinh 1941 · Lưu Hùng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Bùi Ngọc Yên sinh 1942 · Xóm Bột- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
  6. Đinh Công Ý sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An