A Đông

Năm sinh1950
Quê quánĐak Bung- Đak Bung- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 6/12/1968
Nơi hy sinhTại Kon Cung, H16, Kon Tum
Vị trí mộ Gần làng Kon Cung, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028923]: Lietsi {Họ tên=A Đông, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25178, Quê quán=Đak Bung- Đak Bung- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Kon Cung, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Gần làng Kon Cung, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9346 (số thứ tự 1028923).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 6/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thịnh sinh 1941 · Ngọc Trấn- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  2. Vũ Văn Đào sinh 1943 · Xóm Mua- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Hồ Vĩnh Ngọ sinh 1941 · Lưu Hùng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Nguyễn Võ Khương sinh 1941 · Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Bùi Ngọc Yên sinh 1942 · Xóm Bột- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
  6. Đinh Công Ý sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An