Nguyễn Đức Gương

Năm sinh1939
Quê quánNhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/5/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028656]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Gương, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, H4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9079 (số thứ tự 1028656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Gương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Gương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Văn Long
  3. Nguyễn Văn Mộc
  4. Đinh Duy Phan
  5. Trần Minh Châu
  6. Trần Đức Huyên
  7. Mai Văn Kế
  8. Vũ Ngọc Tranh
  9. Nguyễn Văn Viễn
  10. Cao Mạnh Đông
  11. Trần Đức Khoát
  12. Vũ Hải Nam
  13. Đào Minh Chiến
  14. Lê Văn Hải
  15. Nguyễn Quốc Diệm
  16. Đỗ Văn Đàm
  17. Nguyễn Văn Sơn
  18. Lê Văn Hải
  19. Đỗ Văn Đàm
  20. Nguyễn Quốc Điện
  21. Đào Minh Chiến
  22. Vũ Hải Nam
  23. Hoàng Văn Dìm
  24. Phạm Hồng Trung
  25. Hoàng Văn Tả
  26. Trần Ngọc Tuấn
  27. Nguyễn Văn Bường
  28. Nguyễn Đức Gương
  29. Trần Thanh Minh
  30. Lê Văn Tạ
  31. Trần Thanh Minh
  32. Nguyễn Bá Bổi
  33. Trần Quang Tạc
  34. Le Văn Tạ
  35. Nguyễn Xuân Ảnh
  36. Nguyễn Thế Liễu
  37. Nguyễn Trọng Bút
  38. Đỗ Văn Ngoạn
  39. Nguyễn Đình Thoan
  40. Nguyễn Thế Liễu
  41. A Điềng
  42. Nguyễn Xuân Quang
  43. Chu Thanh Niên
  44. Nguyễn Hữu Nhiên
  45. Lê Đình Đồng
  46. Phạm Hồng Phong
  47. Đinh Xuân Ba
  48. Nguyễn Văn Tâm
  49. Nguyễn Quang Diệm
  50. Hồ Ngọc Kỹ
  51. Nguyễn Kim Luyện
  52. Đậu Xuân Nghị
  53. Lê Tiến Chí
  54. Võ Đức An
  55. Hồ Xuân Hoạch
  56. Quách Hữu Hóa
  57. Nguyễn Văn Sơn
  58. Nguyễn Đình Thể
  59. Lê Văn Thiềm
  60. Chu Thanh Niên