Cao Mạnh Đông

Năm sinh1948
Quê quánNguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/5/1968
Nơi hy sinhđồi 824
Vị trí mộ đồi 1042 tây Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027839]: Lietsi {Họ tên=Cao Mạnh Đông, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Nguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 824, Vị trí mộ=đồi 1042 tây Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8262 (số thứ tự 1027839).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Mạnh Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Mạnh Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Văn Long
  3. Nguyễn Văn Mộc
  4. Đinh Duy Phan
  5. Trần Minh Châu
  6. Trần Đức Huyên
  7. Mai Văn Kế
  8. Vũ Ngọc Tranh
  9. Nguyễn Văn Viễn
  10. Trần Đức Khoát
  11. Vũ Hải Nam
  12. Đào Minh Chiến
  13. Lê Văn Hải
  14. Nguyễn Quốc Diệm
  15. Đỗ Văn Đàm
  16. Nguyễn Văn Sơn
  17. Lê Văn Hải
  18. Đỗ Văn Đàm
  19. Nguyễn Quốc Điện
  20. Đào Minh Chiến
  21. Vũ Hải Nam
  22. Hoàng Văn Dìm
  23. Phạm Hồng Trung
  24. Hoàng Văn Tả
  25. Trần Ngọc Tuấn
  26. Nguyễn Văn Bường
  27. Nguyễn Đức Gương
  28. Trần Thanh Minh
  29. Lê Văn Tạ
  30. Nguyễn Đức Gương
  31. Trần Thanh Minh
  32. Nguyễn Bá Bổi
  33. Trần Quang Tạc
  34. Le Văn Tạ
  35. Nguyễn Xuân Ảnh
  36. Nguyễn Thế Liễu
  37. Nguyễn Trọng Bút
  38. Đỗ Văn Ngoạn
  39. Nguyễn Đình Thoan
  40. Nguyễn Thế Liễu
  41. A Điềng
  42. Nguyễn Xuân Quang
  43. Chu Thanh Niên
  44. Nguyễn Hữu Nhiên
  45. Lê Đình Đồng
  46. Phạm Hồng Phong
  47. Đinh Xuân Ba
  48. Nguyễn Văn Tâm
  49. Nguyễn Quang Diệm
  50. Hồ Ngọc Kỹ
  51. Nguyễn Kim Luyện
  52. Đậu Xuân Nghị
  53. Lê Tiến Chí
  54. Võ Đức An
  55. Hồ Xuân Hoạch
  56. Quách Hữu Hóa
  57. Nguyễn Văn Sơn
  58. Nguyễn Đình Thể
  59. Lê Văn Thiềm
  60. Chu Thanh Niên