Trăi

Năm sinh1943
Quê quánĐê Rơn- Kon Từng- Huyện 3- Gia Lai
Ngày hy sinh 26/02/1968
Nơi hy sinhLàng Kon Từng
Vị trí mộ Làng Đê Rơn, Kon Từng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028337]: Lietsi {Họ tên=Trăi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/02/1968, Quê quán=Đê Rơn- Kon Từng- Huyện 3- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kon Từng, Vị trí mộ=Làng Đê Rơn, Kon Từng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8760 (số thứ tự 1028337).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trăi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trăi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phung sinh 1946 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Dương Văn Đạt sinh 1935 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
  3. A Khôn sinh 1947 · Kon Khôn- Đak Xú- H67- Kon Tum
  4. Bùi Quang Tụ sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Bùi Quang Tụ sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Mai Danh Thổ Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Hữu Nhuệ sinh 1948 · Cao Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  8. Quách Văn Xếp sinh 1941 · Phú Cường- Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú
  9. Ngô Hòa Gia sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  10. Lỗ Văn Thiện sinh 1944 · Tân Lập- Mộc Châu- Sơn La