Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Trăi”.

  1. Trương Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 164 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3793 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Phan Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Trái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Trãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000
  4. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
  5. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
→ Xem cả 61 người trong các danh sách