Lê Hoành
| Năm sinh | 1930 |
|---|---|
| Quê quán | Dinh Điền- Eba- Buôn Hồ- Đăk Lăk |
| Ngày hy sinh | 19/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Huyện 4, Đăk Lăk |
| Vị trí mộ | Bệnh xá huyện 4, Đăk Lăk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028318]: Lietsi {Họ tên=Lê Hoành, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=19/01/1968, Quê quán=Dinh Điền- Eba- Buôn Hồ- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Bệnh xá huyện 4, Đăk Lăk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8741 (số thứ tự 1028318).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hoành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hoành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 19/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Vôi sinh 1950 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
- Trần Thanh Hối sinh 1944 · Đông Tiến- Trực Trung- Trực Ninh- Nam Hà
- Trần Ngọc Hùy sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà
- Nguyễn Hùng Dân sinh 1949 · Thôn Phùng- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
- Chu Văn Kiên sinh 1950 · Đặng Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
- Nông Văn Láng sinh 1945 · Nà Chì- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Nhất sinh 1945 · Hồng Đại- Phục Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Nho sinh 1946 · Trung Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thắng sinh 1943 · Xuân Thăng- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Xuân Mợi sinh 1940 · Xóm Nam- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Trần Quốc Điệp sinh 1945 · Xóm Quyết- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lưu Văn Hữu sinh 1941 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Chính sinh 1944 · Trung Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Đoàn sinh 1942 · Phú Ích- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thật sinh 1944 · Hàm Rồng- Việt Tiến- Bảo Yên- Yên Bái
- Đặng Thanh Định sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Thế Duyên sinh 1945 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Ngoan sinh 1942 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây