Chu Văn Kiên

Năm sinh1950
Quê quánĐặng Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/01/1968
Nơi hy sinhPlây Cần Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027947]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Kiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/01/1968, Quê quán=Đặng Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8370 (số thứ tự 1027947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Kiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 19/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Vôi sinh 1950 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Trần Thanh Hối sinh 1944 · Đông Tiến- Trực Trung- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Trần Ngọc Hùy sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Nguyễn Hùng Dân sinh 1949 · Thôn Phùng- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
  5. Nông Văn Láng sinh 1945 · Nà Chì- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Nhất sinh 1945 · Hồng Đại- Phục Hòa- Cao Bằng
  7. Lê Hoành sinh 1930 · Dinh Điền- Eba- Buôn Hồ- Đăk Lăk
  8. Nguyễn Xuân Nho sinh 1946 · Trung Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Xuân Thắng sinh 1943 · Xuân Thăng- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Trần Xuân Mợi sinh 1940 · Xóm Nam- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  11. Trần Quốc Điệp sinh 1945 · Xóm Quyết- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Lưu Văn Hữu sinh 1941 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Đức Chính sinh 1944 · Trung Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Trần Ngọc Đoàn sinh 1942 · Phú Ích- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Thật sinh 1944 · Hàm Rồng- Việt Tiến- Bảo Yên- Yên Bái
  16. Đặng Thanh Định sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Nguyễn Thế Duyên sinh 1945 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Ngoan sinh 1942 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây