Nguyễn Quỳnh Lưu

Năm sinh1947
Quê quánTân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/11/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027448]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quỳnh Lưu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1967, Quê quán=Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7871 (số thứ tự 1027448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quỳnh Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quỳnh Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Tôn Xuất
  2. Phạm Văn Cường
  3. Nguyễn Xuân Năm
  4. Lưu Viết Lặn
  5. A Brac
  6. A Duông
  7. Hoàng Văn Voi
  8. Mai Tiến Thụ
  9. Lê Văn Tục
  10. Dương Xuân Chấn
  11. Lê Minh Huy
  12. Hoàng Giang Sơn
  13. Phạm Văn Đản
  14. Bùi Văn Tiền
  15. Đinh Văn Sắn
  16. Nguyễn Văn Thản
  17. Nguyễn Hồng Tư
  18. Lê Văn Kháng
  19. Nguyễn Bá Chí
  20. Nguyễn Văn Giai
  21. Nguyễn Văn Thuần
  22. Nguyễn Văn Vũ