Dương Xuân Chấn

Năm sinh1945
Quê quánVĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/11/1967
Nơi hy sinhNgọc Tung. Đắc Tô
Vị trí mộ Đồi 82, Ngọc Bờ Biêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025974]: Lietsi {Họ tên=Dương Xuân Chấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/11/1967, Quê quán=Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tung. Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 82, Ngọc Bờ Biêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6397 (số thứ tự 1025974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Xuân Chấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Xuân Chấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Tôn Xuất
  2. Phạm Văn Cường
  3. Nguyễn Xuân Năm
  4. Lưu Viết Lặn
  5. A Brac
  6. A Duông
  7. Hoàng Văn Voi
  8. Mai Tiến Thụ
  9. Lê Văn Tục
  10. Lê Minh Huy
  11. Hoàng Giang Sơn
  12. Phạm Văn Đản
  13. Bùi Văn Tiền
  14. Đinh Văn Sắn
  15. Nguyễn Văn Thản
  16. Nguyễn Hồng Tư
  17. Lê Văn Kháng
  18. Nguyễn Bá Chí
  19. Nguyễn Văn Giai
  20. Nguyễn Văn Thuần
  21. Nguyễn Văn Vũ
  22. Nguyễn Quỳnh Lưu