Phạm Văn Hạnh

Năm sinh1937
Quê quánMinh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/7/1967
Nơi hy sinhDốc Mô Phiên
Vị trí mộ Binh trạm 6, đoàn 559

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027349]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hạnh, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24665, Quê quán=Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Mô Phiên, Vị trí mộ=Binh trạm 6, đoàn 559}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7772 (số thứ tự 1027349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Kiểm
  2. Bùi Văn Lâm
  3. Trần Văn Hùng
  4. Phạm Trường Dương
  5. Vũ Đăng Phả
  6. Hoàng Hữu Chức
  7. Phạm Văn Thìn
  8. Phạm Thế Vinh
  9. Nguyễn Duy Dàng
  10. Trịnh Văn Lắm
  11. Nguyễn Trọng Nghinh
  12. Đoàn Công Sơn
  13. Cao Hùng Vẽ
  14. Phạm Văn Dây
  15. Vũ Đức Toản
  16. Phạm Văn Tỏa
  17. Lê Văn Đạo
  18. Trần Văn Thái
  19. Dương Văn Minh