Vũ Đăng Phả

Năm sinh1949
Quê quánQuỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/7/1967
Nơi hy sinhDốc Pô Phiên
Vị trí mộ Tại Binh trạm 6, đoàn 559

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025696]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đăng Phả, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24665, Quê quán=Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Pô Phiên, Vị trí mộ=Tại Binh trạm 6, đoàn 559}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6119 (số thứ tự 1025696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đăng Phả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đăng Phả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Kiểm
  2. Bùi Văn Lâm
  3. Trần Văn Hùng
  4. Phạm Trường Dương
  5. Hoàng Hữu Chức
  6. Phạm Văn Thìn
  7. Phạm Thế Vinh
  8. Nguyễn Duy Dàng
  9. Trịnh Văn Lắm
  10. Nguyễn Trọng Nghinh
  11. Đoàn Công Sơn
  12. Cao Hùng Vẽ
  13. Phạm Văn Dây
  14. Vũ Đức Toản
  15. Phạm Văn Tỏa
  16. Lê Văn Đạo
  17. Trần Văn Thái
  18. Dương Văn Minh
  19. Phạm Văn Hạnh