Nguyễn Đức Thảo

Năm sinh1943
Quê quánNgọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/10/1967
Nơi hy sinhTrăng Thu, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027342]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thảo, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24746, Quê quán=Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trăng Thu, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7765 (số thứ tự 1027342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Mai Xuân
  2. Nguyễn Tất Nhuận
  3. Đàm Văn Sủng
  4. Đặng Đình Bay
  5. Phạm Văn Bảo
  6. Bùi Quốc Lỗ
  7. A Thư
  8. Vũ Văn Dủ
  9. Mai Xuân Cười
  10. Nguyễn Văn Túy
  11. Phạm Ngọc Toan
  12. Nguyễn Văn Môn