Đàm Văn Sủng

Năm sinh1942
Quê quánNghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 1/10/1967
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐắc Đua, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025056]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Sủng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24746, Quê quán=Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Đua, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5479 (số thứ tự 1025056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Sủng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Sủng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Mai Xuân
  2. Nguyễn Tất Nhuận
  3. Đặng Đình Bay
  4. Phạm Văn Bảo
  5. Bùi Quốc Lỗ
  6. A Thư
  7. Vũ Văn Dủ
  8. Mai Xuân Cười
  9. Nguyễn Văn Túy
  10. Phạm Ngọc Toan
  11. Nguyễn Văn Môn
  12. Nguyễn Đức Thảo