Phạm Xuân Phương

Năm sinh1946
Quê quánTân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/3/1967
Nơi hy sinhH4, Gia Lai
Vị trí mộ Cách T16 khoảng 5km (hướng Tây bắc)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027314]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Phương, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24534, Quê quán=Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách T16 khoảng 5km (hướng Tây bắc)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7737 (số thứ tự 1027314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khoa
  2. Nguyễn Văn Trường
  3. Hồ Xuân Dót
  4. Trần Bá Nhật
  5. Trương Văn Phượng
  6. Nguyễn Thế Khởi
  7. Nguyễn Văn Hưu
  8. Nguyễn Viết Kỹ
  9. Huỳnh Chấp
  10. Nguyễn Bá Tú