Nguyễn Danh Minh

Năm sinh1943
Quê quánCổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/05/1967
Nơi hy sinhĐông Pô Kô, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027307]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Minh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/05/1967, Quê quán=Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Pô Kô, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7730 (số thứ tự 1027307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sánh
  2. Võ Xuân Bảy
  3. Lê Viết Huyễn
  4. Nguyễn Văn Tuân
  5. Bùi Văn Ngân
  6. Nguyễn Văn Kện
  7. Ngô Văn Huân
  8. Lê Đình Chính
  9. Mai Văn Chỉ
  10. Vũ Xuân Đan
  11. Tạ Ngọc Tuyển
  12. Phùng Hữu Tăng
  13. Nguyễn Chí Hội
  14. Đỗ Văn Kim
  15. Nguyễn Văn Nhượng
  16. Lê Hữu Quát
  17. Bạch Văn Xô
  18. Nguyễn Văn Khai
  19. Phạm Ngọc Phịch
  20. Hoàng Văn Tuy