Vũ Xuân Đan

Năm sinh1940
Quê quánTrương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/05/1967
Nơi hy sinhChư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Nơi trú quân Chư Pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026022]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Đan, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/05/1967, Quê quán=Trương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Nơi trú quân Chư Pa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6445 (số thứ tự 1026022).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Đan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Đan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sánh
  2. Võ Xuân Bảy
  3. Lê Viết Huyễn
  4. Nguyễn Văn Tuân
  5. Bùi Văn Ngân
  6. Nguyễn Văn Kện
  7. Ngô Văn Huân
  8. Lê Đình Chính
  9. Mai Văn Chỉ
  10. Tạ Ngọc Tuyển
  11. Phùng Hữu Tăng
  12. Nguyễn Chí Hội
  13. Đỗ Văn Kim
  14. Nguyễn Văn Nhượng
  15. Lê Hữu Quát
  16. Bạch Văn Xô
  17. Nguyễn Văn Khai
  18. Phạm Ngọc Phịch
  19. Nguyễn Danh Minh
  20. Hoàng Văn Tuy