Phạm Đức Bằng

Năm sinh1940
Quê quánCẩm Hiền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/3/1967
Nơi hy sinhTại viện
Vị trí mộ Huyện 67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027275]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Bằng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24538, Quê quán=Cẩm Hiền- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại viện, Vị trí mộ=Huyện 67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7698 (số thứ tự 1027275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Đảnh
  2. A Pun
  3. A Rầy
  4. A Man
  5. A Lun
  6. Vũ Đức Lãm
  7. Nguyễn Văn Tiến
  8. Tạ Xuân Hợp
  9. Bùi Văn Lức
  10. Hà Văn Doanh
  11. Hà Văn Thành
  12. Hà Đức Vẩn
  13. Đoàn Văn Tịch
  14. Lê Đình Bái
  15. Nguyễn Văn Thung
  16. Nguyễn Đắc Mùi