A Đảnh

Năm sinh1948
Quê quánĐak Tu- Đak Ông- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 7/3/1967
Nơi hy sinhĐak Bét, H40
Vị trí mộ Đồi Đá Đak Bét, H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025197]: Lietsi {Họ tên=A Đảnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24538, Quê quán=Đak Tu- Đak Ông- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đak Bét, H40, Vị trí mộ=Đồi Đá Đak Bét, H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5620 (số thứ tự 1025197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Pun
  2. A Rầy
  3. A Man
  4. A Lun
  5. Vũ Đức Lãm
  6. Nguyễn Văn Tiến
  7. Tạ Xuân Hợp
  8. Bùi Văn Lức
  9. Hà Văn Doanh
  10. Hà Văn Thành
  11. Hà Đức Vẩn
  12. Đoàn Văn Tịch
  13. Lê Đình Bái
  14. Nguyễn Văn Thung
  15. Nguyễn Đắc Mùi
  16. Phạm Đức Bằng