Nguyễn Đức Trường

Năm sinh1945
Quê quánKiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/03/1967
Nơi hy sinhCao điểm 882
Vị trí mộ Đông nam cao điểm 882, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027268]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Trường, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/03/1967, Quê quán=Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 882, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 882, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7691 (số thứ tự 1027268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 14/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Đăng Khoa
  2. Nguyễn Văn Kính
  3. Phan Quang Hy
  4. Phạm Văn Thuyết
  5. Lê Khắc Ban
  6. Ngô Văn Phạch
  7. Trần Đăng Hùng
  8. Ngô Văn Toại
  9. Nguyễn Văn Thiều
  10. Đào Nguyên Lập
  11. Đặng Hồng Nha
  12. Nguyễn Ngọc Quỳnh
  13. Lê Trung Khuyên
  14. Trần Văn Liên
  15. Nguyễn Duy Tuyển
  16. Đặng Trần Tuyển
  17. Phạm Quang Hiền
  18. Trịnh Văn Khiêm
  19. Lê Bá Sửu
  20. Nguyễn Kim Xuyến
  21. Trần Văn Vui
  22. Đại Văn Đạt
  23. Nguyễn Quốc Tuấn
  24. Thử Đức Môn
  25. Hà Đức Sành
  26. Đỗ Văn Nhị
  27. Bùi Quang Thuỵ
  28. Nguyễn Xuân Chi
  29. Trần Quang Huy
  30. Nguyễn Văn Cách
  31. Bành Thế Tư