Phan Quang Hy

Năm sinh1939
Quê quánBình Minh- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 14/03/1967
Nơi hy sinhTây Sa Thầy
Vị trí mộ Tây sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024614]: Lietsi {Họ tên=Phan Quang Hy, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/03/1967, Quê quán=Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy, Vị trí mộ=Tây sông Sa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5037 (số thứ tự 1024614).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Quang Hy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Quang Hy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 14/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Đăng Khoa
  2. Nguyễn Văn Kính
  3. Phạm Văn Thuyết
  4. Lê Khắc Ban
  5. Ngô Văn Phạch
  6. Trần Đăng Hùng
  7. Ngô Văn Toại
  8. Nguyễn Văn Thiều
  9. Đào Nguyên Lập
  10. Đặng Hồng Nha
  11. Nguyễn Ngọc Quỳnh
  12. Lê Trung Khuyên
  13. Trần Văn Liên
  14. Nguyễn Duy Tuyển
  15. Đặng Trần Tuyển
  16. Phạm Quang Hiền
  17. Trịnh Văn Khiêm
  18. Lê Bá Sửu
  19. Nguyễn Kim Xuyến
  20. Trần Văn Vui
  21. Đại Văn Đạt
  22. Nguyễn Quốc Tuấn
  23. Thử Đức Môn
  24. Hà Đức Sành
  25. Đỗ Văn Nhị
  26. Bùi Quang Thuỵ
  27. Nguyễn Xuân Chi
  28. Trần Quang Huy
  29. Nguyễn Văn Cách
  30. Bành Thế Tư
  31. Nguyễn Đức Trường