Trần Lân

Năm sinh1928
Quê quánKệ Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/05/1967
Nơi hy sinhChư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027241]: Lietsi {Họ tên=Trần Lân, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=18/05/1967, Quê quán=Kệ Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7664 (số thứ tự 1027241).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Đính
  2. Nguyễn Xuân Hụ
  3. Hoàng Trọng Hoan
  4. Nguyễn Văn Hiển
  5. Nguyễn Văn Canh
  6. Nguyễn Sĩ Tiến
  7. Nguyễn Văn Minh
  8. Lê Văn Phong
  9. Phạm Xuân Đoan
  10. Lê Văn Dược
  11. Trần Văn Nỏn (Nãn)
  12. Nguyễn Ngọc Tuyến
  13. Phan Văn Đước
  14. Lê Đăng Chiến
  15. Khương Văn Phong
  16. Nguyễn Ngọc Oánh
  17. Nguyễn Văn Hùng
  18. Nguyễn Xuân Di
  19. Đỗ Trung Thành
  20. Hoàng Văn Giới
  21. Lê Văn Tự