Lê Đăng Chiến
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Chính Vĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 18/05/1967 |
| Nơi hy sinh | Chư pa (cách Chư Pa 10 km) |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026518]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Chiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=18/05/1967, Quê quán=Chính Vĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư pa (cách Chư Pa 10 km), Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6941 (số thứ tự 1026518).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đăng Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 18/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Đức Đính
- Nguyễn Xuân Hụ
- Hoàng Trọng Hoan
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Văn Canh
- Nguyễn Sĩ Tiến
- Nguyễn Văn Minh
- Lê Văn Phong
- Phạm Xuân Đoan
- Lê Văn Dược
- Trần Văn Nỏn (Nãn)
- Nguyễn Ngọc Tuyến
- Phan Văn Đước
- Khương Văn Phong
- Nguyễn Ngọc Oánh
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Xuân Di
- Đỗ Trung Thành
- Hoàng Văn Giới
- Lê Văn Tự
- Trần Lân