Nguyễn Trung Đảng

Năm sinh1947
Quê quánDuy Lậu- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/6/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ số 23, Vùng 4, điểm 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027187]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Đảng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24634, Quê quán=Duy Lậu- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ số 23, Vùng 4, điểm 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7610 (số thứ tự 1027187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 11/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Cương sinh 1943 · Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Hoàng Vượng sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Trần Trung Thuật sinh 1945 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Đặng Ngọc Quang Hải Vân- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Ngô Văn Nhân sinh 1948 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Lục Văn Sằm Hà Lùng- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Hoàng Kỳ Sơn Ngọc Trang- Ngọc Trung- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Đinh Văn Tòng Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Nguyễn Văn Tình sinh 1947 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Đình Bằng sinh 1944 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  11. Phạm Văn Hòa sinh 1947 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
  12. Tăng Văn Tuấn sinh 1937 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
  13. Nguyễn Hữu Tý sinh 1941 · Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  14. Nguyễn Công Vượng sinh 1945 · Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
  15. Phạm Trọng Thủy sinh 1943 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Hà Văn Phẩm sinh 1946 · - -
  17. Trịnh Minh Nhuệ sinh 1942 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Vũ Tiến Dụ sinh 1939 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  19. Phạm Văn Hùng sinh 1945 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  20. Lê Tích Nhâm sinh 1942 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  21. Lê Huy Y sinh 1936 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  22. Hà Đình Thuận sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  23. Hoàng Hữu Sâm sinh 1940 · Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
  24. Đỗ Đình Điệp Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Xuân Đừng Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  26. Bùi Văn Vỵ sinh 1943 · Xuân Thiện- Xuân Thọ- Thanh Hóa
  27. Trịnh Gia Quê sinh 1946 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Quyền sinh 1942 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Khích sinh 1947 · Trường Giang- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  30. Lê Minh Chúc sinh 1943 · Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Văn Cứ sinh 1941 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  32. Trần Đức Hạnh sinh 1942 · Phố Lộng- Yên Phụ- Hà Nội
  33. Ngô Văn Đượng sinh 1942 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
  34. Liễu Văn Noọng Khòn Ná- Tân Đoàn- Vân Quan
  35. Nguyễn Duy Tiêu Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Cấn sinh 1942 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Lĩnh Hương Xá- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Thông Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Văn Mộc sinh 1947 · Quảng Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú
  40. Đào Văn Bổn sinh 1938 · Huy Cường- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Dần Đại Thắng- Chấn Yên- Yên Bái
  42. Nguyễn Quang Keng sinh 1935 · Kết Đoàn- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình
  43. Nguyễn Văn Kim sinh 1939 · Tày Khần- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình
  44. Phạm Đức Lại sinh 1940 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  45. Trần Văn Biểu sinh 1945 · Từ Chính- Kim Sơn- Ninh Bình
  46. Nguyễn Hữu Hợi sinh 1945 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  47. Đặng Xuân Thanh sinh 1928 · Vấn Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  48. Lê Kích sinh 1934 · Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
  49. Cao Minh Thìn sinh 1930 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
  50. Lê Công Thơm sinh 1948 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Tạo Trọng Sơn- Thạch Thất- Hà Tây
  52. Phạm Văn Lập sinh 1948 · Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  53. Lê Văn Hùng sinh 1947 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  54. Lê Văn Kiên sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
  55. Nguyễn Văn Cù sinh 1940 · Vũ Xá- Chất Hùng (Thất Hùng)- Kinh Môn- Hải Hưng
  56. Tống Văn Chản (Chân) sinh 1939 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa