Nguyễn Văn Quyền
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 11/6/1967 |
| Nơi hy sinh | Trận Đắc Tô |
| Vị trí mộ | Tại Ngọc Lăn Liệt |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026034]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quyền, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24634, Quê quán=Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Đắc Tô, Vị trí mộ=Tại Ngọc Lăn Liệt}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6457 (số thứ tự 1026034).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 11/6/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Trọng Cương sinh 1943 · Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Hoàng Vượng sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Trần Trung Thuật sinh 1945 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
- Đặng Ngọc Quang Hải Vân- Hải Hậu- Nam Hà
- Ngô Văn Nhân sinh 1948 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Lục Văn Sằm Hà Lùng- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Kỳ Sơn Ngọc Trang- Ngọc Trung- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đinh Văn Tòng Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tình sinh 1947 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Bằng sinh 1944 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Văn Hòa sinh 1947 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Tăng Văn Tuấn sinh 1937 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Tý sinh 1941 · Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Công Vượng sinh 1945 · Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Trọng Thủy sinh 1943 · Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Văn Phẩm sinh 1946 · - -
- Trịnh Minh Nhuệ sinh 1942 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Tiến Dụ sinh 1939 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Phạm Văn Hùng sinh 1945 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Tích Nhâm sinh 1942 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Huy Y sinh 1936 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hà Đình Thuận sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Hữu Sâm sinh 1940 · Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đỗ Đình Điệp Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Đừng Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
- Bùi Văn Vỵ sinh 1943 · Xuân Thiện- Xuân Thọ- Thanh Hóa
- Trịnh Gia Quê sinh 1946 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khích sinh 1947 · Trường Giang- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Minh Chúc sinh 1943 · Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cứ sinh 1941 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Trần Đức Hạnh sinh 1942 · Phố Lộng- Yên Phụ- Hà Nội
- Ngô Văn Đượng sinh 1942 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Liễu Văn Noọng Khòn Ná- Tân Đoàn- Vân Quan
- Nguyễn Duy Tiêu Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cấn sinh 1942 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lĩnh Hương Xá- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thông Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Mộc sinh 1947 · Quảng Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Đào Văn Bổn sinh 1938 · Huy Cường- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Dần Đại Thắng- Chấn Yên- Yên Bái
- Nguyễn Quang Keng sinh 1935 · Kết Đoàn- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Kim sinh 1939 · Tày Khần- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Đức Lại sinh 1940 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Biểu sinh 1945 · Từ Chính- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Hợi sinh 1945 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đặng Xuân Thanh sinh 1928 · Vấn Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Kích sinh 1934 · Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
- Cao Minh Thìn sinh 1930 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Công Thơm sinh 1948 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tạo Trọng Sơn- Thạch Thất- Hà Tây
- Phạm Văn Lập sinh 1948 · Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Văn Hùng sinh 1947 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Văn Kiên sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Trung Đảng sinh 1947 · Duy Lậu- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Văn Cù sinh 1940 · Vũ Xá- Chất Hùng (Thất Hùng)- Kinh Môn- Hải Hưng
- Tống Văn Chản (Chân) sinh 1939 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa