Đào Ngọc Phách

Năm sinh1942
Quê quánBái Lễ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/12/1967
Nơi hy sinhĐức Vinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027077]: Lietsi {Họ tên=Đào Ngọc Phách, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=Bái Lễ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7500 (số thứ tự 1027077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Phách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Phách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quay sinh 1948 · Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  2. Nguyễn Sĩ Lợi sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Hợi sinh 1943 · Phú Lai- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Văn Hải sinh 1944 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Võ Xuân Tùng sinh 1945 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Lê Khắc Phán sinh 1945 · Kim Phúc- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Trần Văn Tỵ sinh 1942 · Hồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình
  8. Bùi Văn Huệ sinh 1936 · Đông Quan- Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
  9. Ngô Duy Phúng sinh 1947 · Xóm 13- Thanh Giám- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Đỗ Minh Thơm sinh 1947 · Cao Mỹ- Thái Lộc- Thái Ninh- Thái Bình
  11. Nguyễn Thế Xuân sinh 1945 · Yên Thọ- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Mạch Văn Kích sinh 1942 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Vũ Văn Cường sinh 1946 · 15 đường Láng- Ngã 3 Sở- Hà Nội
  14. Phạm Văn Hợi Sơn Hàm- Hương Sơn
  15. Nguyễn Văn Thường sinh 1943 · Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Ngọc Vĩnh sinh 1942 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Trần Văn Đốp sinh 1948 · Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Đỗ Hữu Khoa sinh 1944 · Xóm Kiến Thiết- Việt Trì- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Xuân Chiều Đông Vĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Lộc sinh 1944 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  21. Đoàn Quang Hựu sinh 1942 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Hứa Văn Thị sinh 1945 · Xuân Lai- Nho Quan- Ninh Bình
  23. Lê Xuân Chiều sinh 1939 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  24. Nguyễn Công Trứ sinh 1945 · Liên Minh- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  25. Ngô Huy Tư sinh 1940 · Y Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  26. Ngô Văn Tự Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  27. Dương Đức Mạo (Mao) sinh 1944 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
  28. Nguyễn Gia Đảng sinh 1947 · Thắng Lợi- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  29. Phạm Đức Lai sinh 1934 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  30. Trần Danh Cầm sinh 1943 · Thôn Bùi- Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  31. Ngô Thế Kiểm sinh 1947 · Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  32. Nguyễn Văn Sử sinh 1944 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  33. Nguyễn Đình Cư sinh 1945 · Trương Xá- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
  34. Phạm Xuân Cương sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  35. Lê Văn Mông sinh 1944 · Lương Quán Hoằng- Lương Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Huy Thịnh (Thịn) sinh 1944 · 59 Cầu Giấy- khối 70- Ba Đình- Hà Nội
  37. Triệu Quang Hợp sinh 1945 · Điềm Hạ- Văn Quán- Lạng Sơn
  38. Hà Kim Nghĩa sinh 1942 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Trần Xuân Tậu sinh 1942 · Xóm Chùa- Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Nguyễn Đình Cưởng sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Đông sinh 1942 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
  42. Lê Văn Mong sinh 1944 · lương Quang- hoàng Lương- hoàng Hóa
  43. Kiều Đình Cưởng sinh 1945 · Phòng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  44. Nguyễn Sỹ Lợi Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  45. Ngô Duy Tư sinh 1940 · Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  46. Vũ Văn Sử sinh 1947 · nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam hà
  47. Trần danh Cầm sinh 1943 · Trịnh Xá-Bình Lục-Nam Hà