Trần Văn Đốp
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 7/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Đức Vinh |
| Vị trí mộ | Đức Vinh, H5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026629]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đốp, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Vị trí mộ=Đức Vinh, H5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7052 (số thứ tự 1026629).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đốp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Đốp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quay sinh 1948 · Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
- Nguyễn Sĩ Lợi sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hợi sinh 1943 · Phú Lai- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Vũ Văn Hải sinh 1944 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
- Võ Xuân Tùng sinh 1945 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Khắc Phán sinh 1945 · Kim Phúc- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trần Văn Tỵ sinh 1942 · Hồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình
- Bùi Văn Huệ sinh 1936 · Đông Quan- Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
- Ngô Duy Phúng sinh 1947 · Xóm 13- Thanh Giám- Tiền Hải- Thái Bình
- Đỗ Minh Thơm sinh 1947 · Cao Mỹ- Thái Lộc- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Thế Xuân sinh 1945 · Yên Thọ- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Mạch Văn Kích sinh 1942 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Văn Cường sinh 1946 · 15 đường Láng- Ngã 3 Sở- Hà Nội
- Phạm Văn Hợi Sơn Hàm- Hương Sơn
- Nguyễn Văn Thường sinh 1943 · Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Vĩnh sinh 1942 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Hữu Khoa sinh 1944 · Xóm Kiến Thiết- Việt Trì- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Chiều Đông Vĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lộc sinh 1944 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đoàn Quang Hựu sinh 1942 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hứa Văn Thị sinh 1945 · Xuân Lai- Nho Quan- Ninh Bình
- Lê Xuân Chiều sinh 1939 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Công Trứ sinh 1945 · Liên Minh- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Ngô Huy Tư sinh 1940 · Y Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Ngô Văn Tự Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Dương Đức Mạo (Mao) sinh 1944 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đào Ngọc Phách sinh 1942 · Bái Lễ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Gia Đảng sinh 1947 · Thắng Lợi- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Đức Lai sinh 1934 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Danh Cầm sinh 1943 · Thôn Bùi- Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Ngô Thế Kiểm sinh 1947 · Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sử sinh 1944 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Cư sinh 1945 · Trương Xá- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Xuân Cương sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Văn Mông sinh 1944 · Lương Quán Hoằng- Lương Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Thịnh (Thịn) sinh 1944 · 59 Cầu Giấy- khối 70- Ba Đình- Hà Nội
- Triệu Quang Hợp sinh 1945 · Điềm Hạ- Văn Quán- Lạng Sơn
- Hà Kim Nghĩa sinh 1942 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Xuân Tậu sinh 1942 · Xóm Chùa- Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Cưởng sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đông sinh 1942 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Văn Mong sinh 1944 · lương Quang- hoàng Lương- hoàng Hóa
- Kiều Đình Cưởng sinh 1945 · Phòng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Sỹ Lợi Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Ngô Duy Tư sinh 1940 · Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Vũ Văn Sử sinh 1947 · nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam hà
- Trần danh Cầm sinh 1943 · Trịnh Xá-Bình Lục-Nam Hà