Nguyễn Văn Min

Năm sinh1943
Quê quánPhúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/08/1967
Nơi hy sinhLệ Thanh
Vị trí mộ Nam Chư Pa 150m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026935]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Min, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/08/1967, Quê quán=Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, Vị trí mộ=Nam Chư Pa 150m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7358 (số thứ tự 1026935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Min” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Min” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Thởn
  2. La Trương Huận
  3. Cầm Văn Sẳng
  4. Nguyễn Tiến Thăng
  5. Bùi Danh Tĩnh
  6. Nguyễn Công Viên
  7. Nguyễn Tâm
  8. Hoàng Văn Ngự
  9. Đặng Kim Luân
  10. Nguyễn Văn Thâu
  11. Đặng Văn Tháu
  12. Nguyễn Hữu Hộ
  13. Nguyễn Văn Quãi
  14. Trần Văn Hoạt
  15. Phạm Ngọc San
  16. Nguyễn Thanh Sơn
  17. Mai Văn Chỉ
  18. Nguyễn Văn Cẩm
  19. Bùi Viết Khang
  20. Bùi Văn Bộ
  21. Lâm Ngọc Hồng
  22. Bùi Danh Tính (Tỉnh)
  23. Lê Văn Trang
  24. Dương Văn Tít
  25. Nguyễn Duy Bản
  26. Nguyễn Văn Cứu
  27. Nguyễn Kim Cương
  28. Nguyễn Đình Toàn
  29. Nguyễn Quý Tiến
  30. Đỗ Hữu Tự
  31. Nguyễn Văn Bất
  32. Tạ Văn Kít
  33. Lê Ngọc Kiêu
  34. Nguyễn Đình Sĩ
  35. Tạ Kim Hiếu
  36. Kim Ngọc Huân
  37. Nguyễn Văn Đặc
  38. Nguyễn Quang Đích
  39. Nguyễn Xuân Động
  40. Nguyễn Anh Cường
  41. Đỗ Văn Biên
  42. Nguyễn Minh Hoạt