La Trương Huận

Năm sinh1945
Quê quánXuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 23/08/1967
Nơi hy sinhLệ Thanh, Gia Lai
Vị trí mộ Lệ Thanh, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024779]: Lietsi {Họ tên=La Trương Huận, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/08/1967, Quê quán=Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, Gia Lai, Vị trí mộ=Lệ Thanh, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5202 (số thứ tự 1024779).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Trương Huận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Trương Huận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Thởn
  2. Cầm Văn Sẳng
  3. Nguyễn Tiến Thăng
  4. Bùi Danh Tĩnh
  5. Nguyễn Công Viên
  6. Nguyễn Tâm
  7. Hoàng Văn Ngự
  8. Đặng Kim Luân
  9. Nguyễn Văn Thâu
  10. Đặng Văn Tháu
  11. Nguyễn Hữu Hộ
  12. Nguyễn Văn Quãi
  13. Trần Văn Hoạt
  14. Phạm Ngọc San
  15. Nguyễn Thanh Sơn
  16. Mai Văn Chỉ
  17. Nguyễn Văn Cẩm
  18. Bùi Viết Khang
  19. Bùi Văn Bộ
  20. Lâm Ngọc Hồng
  21. Bùi Danh Tính (Tỉnh)
  22. Lê Văn Trang
  23. Nguyễn Văn Min
  24. Dương Văn Tít
  25. Nguyễn Duy Bản
  26. Nguyễn Văn Cứu
  27. Nguyễn Kim Cương
  28. Nguyễn Đình Toàn
  29. Nguyễn Quý Tiến
  30. Đỗ Hữu Tự
  31. Nguyễn Văn Bất
  32. Tạ Văn Kít
  33. Lê Ngọc Kiêu
  34. Nguyễn Đình Sĩ
  35. Tạ Kim Hiếu
  36. Kim Ngọc Huân
  37. Nguyễn Văn Đặc
  38. Nguyễn Quang Đích
  39. Nguyễn Xuân Động
  40. Nguyễn Anh Cường
  41. Đỗ Văn Biên
  42. Nguyễn Minh Hoạt