Trần Thế Hưng

Năm sinh1944
Quê quánThọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/11/1967
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô
Vị trí mộ Đồi 823

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026928]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Hưng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24787, Quê quán=Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 823}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7351 (số thứ tự 1026928).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thế Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Huân sinh 1947 · Tân Thái- Đại Từ
  2. Lã Kim Cương sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ
  3. Hoàng Đức Tuấn Bình Thuận- Đại Từ
  4. Nông Văn Ích Xuất Hóa- Bạch Thông
  5. Lưu Thanh Tân sinh 1939 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà
  6. Nguyễn Viết Bảo sinh 1944 · Duyên Hải- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Hà Văn Rường sinh 1940 · Trực Mỹ- Trực Ninh- Nam Hà
  8. Bùi Quang Chung sinh 1940 · Mỹ hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  9. Nguyễn Hải Đường sinh 1944 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Nam Hà
  10. Lê Công Trung (Tung) sinh 1938 · Liên An- Bình Lục- Nam Hà
  11. Nguyễn Đức Tiến sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  12. Nghiêm Văn Trị sinh 1944 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  13. Hoàng Văn Màu sinh 1942 · Phụ Lạc- Hà Quảng- Cao Bằng
  14. Mạc Văn Mộc sinh 1949 · Quảng Vinh- Bảo Lạc- Cao Bằng
  15. Hoàng Huy Hò sinh 1940 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  16. Hoàng Văn Hiếu sinh 1948 · Văn An- Hà Quảng- Cao Bằng
  17. Nông Văn Điệm sinh 1938 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  18. Nông Văn Phùi sinh 1948 · Số nhà 64- phố nhà Thần Chí Viên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  19. Ban Văn Lý sinh 1942 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  20. Triệu Văn Khi sinh 1948 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Phi Văn Khi sinh 1945 · Phò Trang- Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  22. Nông Văn Nguyên sinh 1938 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  23. Hà Văn Nguyên sinh 1938 · Số nhà 25- thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
  24. Hoàng Văn Thương sinh 1948 · Cách Phiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  25. Hà Văn Kim sinh 1939 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  26. Trần Văn Tôn sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  27. Ân Văn Đê sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  28. Nguyễn Công Khôi sinh 1942 · Đồng Ký- Yên Thế- Hà Bắc
  29. Đoàn Công Lục sinh 1947 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  30. Ngô Tiến Tăng sinh 1940 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  31. Dương Văn Mười sinh 1936 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc
  32. Đỗ Xuân Mai sinh 1947 · An Phong- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  33. Đoàn Công Vụ sinh 1947 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  34. Ngô Tiến Cãng sinh 1940 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  35. Lê Đức Long sinh 1948 · Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  36. Đinh Khắc Tiểu sinh 1942 · Lập Lễ- Thủy Nguyện- Hải Phòng
  37. Phạm Văn Quất sinh 1940 · Qùy Khê- Liên Khi- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  38. Vũ Xuân Ca sinh 1945 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
  39. Vũ Văn Nhuế sinh 1943 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  40. A Pin sinh 1942 · Làng Tam din- Ngok Yên- H80- Kon Tum
  41. Đinh Mỏn sinh 1943 · Làng Nước Cua- Nước Lo- H29- Kon Tum
  42. A Điềm sinh 1932 · Nông Con- Đak Nông- K3- H40- Kon Tum
  43. A Minh sinh 1940 · Làng Tam Ring- Xã Ngọc Yên- H80- Kon Tum
  44. A Tương sinh 1942 · Làng Nông Nhày- Đak Nông- H40- Kon Tum
  45. Nguyễn Cảnh Dũng sinh 1941 · Xóm 10- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  46. Nguyễn Văn Tam sinh 1944 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
  47. Lê Trung Hiệp sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Việt sinh 1940 · Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
  49. Tạ Hữu Khuê sinh 1947 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ An
  50. Tạ Tô Tẩu sinh 1929 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  51. Đào Văn Mấn sinh 1939 · Năng Nhượng- Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình
  52. Bùi Minh Khải sinh 1942 · Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
  53. Nguyễn Công Hồi sinh 1942 · Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
  54. Bùi Da Xoan sinh 1937 · Quỳnh Trọng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  55. Lại Văn Quế sinh 1947 · Nam Cường- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  56. Hà Huy Chớp sinh 1942 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  57. Nguyễn Văn Tuynh sinh 1945 · Tấn Tiến- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  58. Đặng Quang Thứ sinh 1942 · Xóm 3- Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
  59. Nguyễn Hữu Gậu sinh 1945 · Đại Giang- Ái Hoa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  60. Thiều Đình Nhận sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa