Phạm Ngọc Thuận

Năm sinh1939
Quê quánTân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 22/02/1967
Nơi hy sinhTây sông Sa Thày
Vị trí mộ Đồi Đá khe trấn đường 10 Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026907]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Thuận, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=22/02/1967, Quê quán=Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây sông Sa Thày, Vị trí mộ=Đồi Đá khe trấn đường 10 Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7330 (số thứ tự 1026907).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 22/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hòa
  2. Chu Văn Thược
  3. Nguyễn Đức Luy
  4. Chu Văn Biểu
  5. Nguyễn Văn Hoạt
  6. Phạm Ngọc Át
  7. Nguyễn Văn Thuấn
  8. Hoàng Văn Huynh
  9. Phạm Văn Khánh
  10. Nguyễn Thanh Vọng
  11. Hoàng Ái Sở
  12. Trưởng Quang Đỉnh
  13. Hà Văn Nông
  14. Bùi Văn Lệ
  15. Nguyễn Văn Phấn
  16. Nguyễn Tiến Ảnh