Nguyễn Đức Hòa

Năm sinh1938
Quê quánXóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/02/1967
Nơi hy sinhBuôn Đlung, h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025383]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hòa, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=22/02/1967, Quê quán=Xóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Đlung, h5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5806 (số thứ tự 1025383).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 22/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Thược
  2. Nguyễn Đức Luy
  3. Chu Văn Biểu
  4. Nguyễn Văn Hoạt
  5. Phạm Ngọc Át
  6. Nguyễn Văn Thuấn
  7. Hoàng Văn Huynh
  8. Phạm Văn Khánh
  9. Nguyễn Thanh Vọng
  10. Hoàng Ái Sở
  11. Trưởng Quang Đỉnh
  12. Hà Văn Nông
  13. Phạm Ngọc Thuận
  14. Bùi Văn Lệ
  15. Nguyễn Văn Phấn
  16. Nguyễn Tiến Ảnh