Trương Tuấn

Năm sinh1930
Quê quánMỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
Ngày hy sinh 12/5/1967
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Bút nam Đắc Pơ, A1, Khu 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026871]: Lietsi {Họ tên=Trương Tuấn, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=24604, Quê quán=Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Bút nam Đắc Pơ, A1, Khu 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7294 (số thứ tự 1026871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Yút
  2. Kpa Win
  3. Kpă Mít
  4. Y Boih
  5. Rơ Lan Thao
  6. Puih Kar
  7. Puih Đung
  8. Pui Duân
  9. Kpă Năo
  10. Kpă Klớp
  11. Y B Leng
  12. Phuih Blô
  13. Rơ Lan Geng
  14. Y Ngork
  15. Nom
  16. Nguyễn Đình Hởi
  17. Nguyễn Ngọc Hòa
  18. Mai Văn Dậy