Nguyễn Đình Hởi

Năm sinh1941
Quê quánDu Tràng- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/5/1967
Vị trí mộ Bản Ngai, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025069]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hởi, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24604, Quê quán=Du Tràng- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bản Ngai, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5492 (số thứ tự 1025069).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hởi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Yút
  2. Kpa Win
  3. Kpă Mít
  4. Y Boih
  5. Rơ Lan Thao
  6. Puih Kar
  7. Puih Đung
  8. Pui Duân
  9. Kpă Năo
  10. Kpă Klớp
  11. Y B Leng
  12. Phuih Blô
  13. Rơ Lan Geng
  14. Y Ngork
  15. Nom
  16. Nguyễn Ngọc Hòa
  17. Trương Tuấn
  18. Mai Văn Dậy