Vũ Duy Hiền
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 7/9/1967 |
| Nơi hy sinh | Đức Vinh, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tây nam Đức Cơ, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026759]: Lietsi {Họ tên=Vũ Duy Hiền, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24722, Quê quán=Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam Đức Cơ, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7182 (số thứ tự 1026759).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Duy Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Duy Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Báu sinh 1941 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Mộng Tài Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Ái sinh 1945 · Kim Toại- Phú Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trinh sinh 1945 · Thôn Nguộn- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Phạm Bá Viết sinh 1944 · Vĩnh Long- Cự Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Đặng Văn Cầu sinh 1941 · Da Si- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Minh Đa sinh 1948 · Cao Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Trần Văn Vỵ sinh 1945 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây