Nguyễn Văn Báu

Năm sinh1941
Quê quánNam Cường- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 7/9/1967
Nơi hy sinhGiao Trạch Đức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ Nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024721]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Báu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24722, Quê quán=Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Giao Trạch Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=Nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5144 (số thứ tự 1024721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Báu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Báu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Mộng Tài Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Nguyễn Hữu Ái sinh 1945 · Kim Toại- Phú Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Trinh sinh 1945 · Thôn Nguộn- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Phạm Bá Viết sinh 1944 · Vĩnh Long- Cự Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Đặng Văn Cầu sinh 1941 · Da Si- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  6. Nguyễn Minh Đa sinh 1948 · Cao Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  7. Vũ Duy Hiền sinh 1941 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Trần Văn Vỵ sinh 1945 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây